Nghĩa của từ inculcate trong tiếng Việt

inculcate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inculcate

US /ˈɪŋ.kʌl.keɪt/
UK /ˈɪŋ.kʌl.keɪt/
"inculcate" picture

Động từ

khắc sâu, ghi tâm, dạy dỗ

to instill an attitude, idea, or habit by persistent instruction

Ví dụ:
The goal is to inculcate a sense of responsibility in every student.
Mục tiêu là khắc sâu ý thức trách nhiệm cho mỗi học sinh.
Parents try to inculcate good manners in their children from an early age.
Cha mẹ cố gắng rèn luyện những hành vi tốt cho con cái từ khi còn nhỏ.