Nghĩa của từ increasing trong tiếng Việt
increasing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
increasing
US /ɪnˈkriːsɪŋ/
UK /ɪnˈkriːsɪŋ/
Tính từ
ngày càng tăng, gia tăng
growing or becoming larger or more numerous
Ví dụ:
•
There is an increasing demand for organic food.
Có một nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm hữu cơ.
•
The company reported increasing profits this quarter.
Công ty báo cáo lợi nhuận gia tăng trong quý này.
Trạng từ
ngày càng, dần dần
to an increasing extent; more and more
Ví dụ:
•
It's becoming increasingly difficult to find affordable housing.
Việc tìm nhà ở giá cả phải chăng đang trở nên ngày càng khó khăn.
•
The problem is increasingly urgent.
Vấn đề đang trở nên ngày càng cấp bách.
Từ liên quan: