Nghĩa của từ increased trong tiếng Việt.

increased trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

increased

US /ɪnˈkriːst/
UK /ɪnˈkriːst/
"increased" picture

Tính từ

1.

tăng lên, gia tăng

having become greater in size, amount, or degree

Ví dụ:
There has been an increased demand for organic products.
Nhu cầu về sản phẩm hữu cơ đã tăng lên.
The company reported increased profits this quarter.
Công ty đã báo cáo lợi nhuận tăng lên trong quý này.
Học từ này tại Lingoland