Nghĩa của từ incorporating trong tiếng Việt

incorporating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incorporating

US /ɪnˈkɔːrpəreɪtɪŋ/
UK /ɪnˈkɔːpəreɪtɪŋ/

Động từ

1.

kết hợp, tích hợp, bao gồm

including something as part of a whole

Ví dụ:
The new design is incorporating elements from traditional architecture.
Thiết kế mới đang kết hợp các yếu tố từ kiến trúc truyền thống.
We are incorporating your feedback into the next version of the software.
Chúng tôi đang tích hợp phản hồi của bạn vào phiên bản phần mềm tiếp theo.
2.

thành lập công ty, hợp nhất

forming a company or other organization into a legal corporation

Ví dụ:
The startup is in the process of incorporating to gain legal protection.
Công ty khởi nghiệp đang trong quá trình thành lập công ty để có được sự bảo vệ pháp lý.
By incorporating, they limited their personal liability.
Bằng cách thành lập công ty, họ đã hạn chế trách nhiệm cá nhân của mình.