Nghĩa của từ incineration trong tiếng Việt

incineration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incineration

US /ɪnˌsɪn.əˈreɪ.ʃən/
UK /ɪnˌsɪn.ərˈeɪ.ʃən/

Danh từ

sự đốt, sự thiêu

the process of destroying something, especially waste material, by burning it completely

Ví dụ:
The city uses incineration for its municipal waste management.
Thành phố sử dụng phương pháp đốt để quản lý chất thải đô thị.
Environmentalists are concerned about the air pollution caused by incineration plants.
Các nhà môi trường lo ngại về ô nhiễm không khí do các nhà máy đốt rác gây ra.