Nghĩa của từ incarnate trong tiếng Việt

incarnate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incarnate

US /ɪnˈkɑːr.nət/
UK /ɪnˈkɑː.nət/

Tính từ

1.

hiện thân, đầu thai

(especially of a deity or spirit) embodied in flesh; in human form

Ví dụ:
He believed that the divine spirit was incarnate in the king.
Anh ta tin rằng linh hồn thiêng liêng đã hiện thân trong nhà vua.
The devil incarnate.
Ác quỷ hiện thân.
2.

hiện thân, biểu hiện rõ ràng

represented in a clear and obvious way

Ví dụ:
She is kindness incarnate.
Cô ấy là lòng tốt hiện thân.
He was ambition incarnate.
Anh ta là tham vọng hiện thân.

Động từ

1.

hiện thân, đầu thai

to embody or represent (a deity or spirit) in human form

Ví dụ:
The ancient texts describe how the god chose to incarnate as a mortal.
Các văn bản cổ mô tả cách vị thần chọn hiện thân thành một người phàm.
The story tells of a spirit that can incarnate in various forms.
Câu chuyện kể về một linh hồn có thể hiện thân dưới nhiều hình dạng khác nhau.
2.

hiện thực hóa, thể hiện

to give a concrete or actual form to (a concept or idea)

Ví dụ:
The architect sought to incarnate his vision of a sustainable city.
Kiến trúc sư đã tìm cách hiện thực hóa tầm nhìn của mình về một thành phố bền vững.
His actions incarnate the values of justice and equality.
Hành động của anh ấy hiện thân cho các giá trị công lý và bình đẳng.
Từ liên quan: