Nghĩa của từ incarnation trong tiếng Việt

incarnation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incarnation

US /ˌɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən/
UK /ˌɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/

Danh từ

1.

hiện thân, sự hóa thân

a person who embodies in the flesh a deity, spirit, or abstract quality

Ví dụ:
He was the incarnation of evil.
Anh ta là hiện thân của cái ác.
The new leader is seen as the incarnation of hope for the nation.
Lãnh đạo mới được xem là hiện thân của hy vọng cho quốc gia.
2.

Nhập Thể, sự hóa thân của thần linh

the embodiment of God or a deity in human form

Ví dụ:
The Christian doctrine of the Incarnation states that God became man in Jesus Christ.
Giáo lý Nhập Thể của Kitô giáo nói rằng Thiên Chúa đã trở thành người trong Chúa Giêsu Kitô.
Many religions have stories of divine beings taking on human incarnations.
Nhiều tôn giáo có những câu chuyện về các vị thần mang hiện thân con người.