Nghĩa của từ "in the distance" trong tiếng Việt

"in the distance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the distance

US /ɪn ðə ˈdɪstəns/
UK /ɪn ðə ˈdɪstəns/

Cụm từ

ở đằng xa

far away but able to be seen or heard

Ví dụ:
We could see the mountains in the distance.
Chúng tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi ở đằng xa.
A faint sound of music could be heard in the distance.
Một âm thanh nhạc nhẹ có thể được nghe thấy ở đằng xa.