Nghĩa của từ "in error" trong tiếng Việt

"in error" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in error

US /ɪn ˈer.ɚ/
UK /ɪn ˈer.ər/
"in error" picture

Cụm từ

do sai sót, nhầm lẫn

by mistake; accidentally or incorrectly

Ví dụ:
The money was paid into your account in error.
Số tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn do sai sót.
I think you are in error regarding the dates.
Tôi nghĩ bạn đã nhầm lẫn về các ngày tháng.