Nghĩa của từ impure trong tiếng Việt

impure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impure

US /ɪmˈpjʊr/
UK /ɪmˈpjʊər/

Tính từ

1.

không tinh khiết, bị pha tạp

not pure; mixed with unwanted substances

Ví dụ:
The water from the old well was impure and not safe to drink.
Nước từ giếng cũ không tinh khiết và không an toàn để uống.
The metal alloy contained several impure elements.
Hợp kim kim loại chứa một số nguyên tố không tinh khiết.
2.

không trong sạch, đồi bại

morally wrong or corrupt

Ví dụ:
He was accused of having impure thoughts.
Anh ta bị buộc tội có những suy nghĩ không trong sạch.
The politician's motives were seen as impure by many.
Động cơ của chính trị gia bị nhiều người coi là không trong sạch.
Từ liên quan: