Nghĩa của từ impurity trong tiếng Việt

impurity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impurity

US /ɪmˈpjʊr.ə.t̬i/
UK /ɪmˈpjʊə.rə.ti/

Danh từ

tạp chất, sự không tinh khiết

the state of being impure; something that is impure

Ví dụ:
The water contained several harmful impurities.
Nước chứa một số tạp chất có hại.
The gold was refined to remove all impurities.
Vàng được tinh chế để loại bỏ tất cả tạp chất.
Từ liên quan: