Nghĩa của từ impotence trong tiếng Việt

impotence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impotence

US /ˈɪm.pə.t̬əns/
UK /ˈɪm.pə.təns/

Danh từ

1.

liệt dương, rối loạn cương dương

the inability in a man to achieve an erection or orgasm

Ví dụ:
He sought medical advice for his sexual impotence.
Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên y tế cho tình trạng liệt dương của mình.
The doctor discussed various treatments for impotence.
Bác sĩ đã thảo luận về các phương pháp điều trị liệt dương khác nhau.
2.

bất lực, không có khả năng

lack of power or ability to act

Ví dụ:
The government's impotence in dealing with the crisis was evident.
Sự bất lực của chính phủ trong việc đối phó với khủng hoảng là rõ ràng.
He felt a sense of utter impotence as he watched the events unfold.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn bất lực khi chứng kiến các sự kiện diễn ra.
Từ liên quan: