Nghĩa của từ impotent trong tiếng Việt
impotent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impotent
US /ˈɪm.pə.t̬ənt/
UK /ˈɪm.pə.tənt/
Tính từ
1.
bất lực, không có quyền lực
unable to take effective action; helpless or powerless
Ví dụ:
•
The government was impotent to stop the rising prices.
Chính phủ đã bất lực trong việc ngăn chặn giá cả leo thang.
•
He felt impotent with rage as he watched them leave.
Anh cảm thấy bất lực trong cơn giận dữ khi nhìn họ rời đi.
2.
liệt dương, bất lực
(of a man) abnormally unable to achieve an erection or orgasm
Ví dụ:
•
The medication made him temporarily impotent.
Thuốc đã khiến anh ấy bị liệt dương tạm thời.
•
He sought medical advice because he was impotent.
Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên y tế vì bị bất lực.