Nghĩa của từ imposes trong tiếng Việt
imposes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
imposes
US /ɪmˈpoʊzɪz/
UK /ɪmˈpəʊzɪz/
Động từ
1.
áp đặt, buộc
to force an unwelcome decision or policy on someone
Ví dụ:
•
The government imposes strict regulations on imports.
Chính phủ áp đặt các quy định nghiêm ngặt đối với hàng nhập khẩu.
•
He always imposes his will on others.
Anh ấy luôn áp đặt ý muốn của mình lên người khác.
2.
làm phiền, áp đặt
to take advantage of someone by demanding their attention or commitment
Ví dụ:
•
I don't want to impose on your hospitality.
Tôi không muốn làm phiền lòng hiếu khách của bạn.
•
Please don't feel you have to impose on us.
Xin đừng cảm thấy bạn phải làm phiền chúng tôi.
Từ liên quan: