Nghĩa của từ importation trong tiếng Việt
importation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
importation
US /ˌɪm.pɔːrˈteɪ.ʃən/
UK /ˌɪm.pɔːˈteɪ.ʃən/
Danh từ
1.
nhập khẩu, sự nhập khẩu
the act of bringing goods or services into a country from another country for sale
Ví dụ:
•
The importation of foreign cars has increased significantly.
Việc nhập khẩu ô tô nước ngoài đã tăng đáng kể.
•
New regulations will affect the importation of certain goods.
Các quy định mới sẽ ảnh hưởng đến việc nhập khẩu một số mặt hàng.
2.
hàng nhập khẩu, số lượng nhập khẩu
an item or amount of goods or services imported
Ví dụ:
•
The country relies heavily on the importation of oil.
Đất nước phụ thuộc rất nhiều vào việc nhập khẩu dầu mỏ.
•
There was a significant importation of luxury goods last year.
Năm ngoái có một lượng lớn hàng hóa xa xỉ được nhập khẩu.
Từ liên quan: