Nghĩa của từ implies trong tiếng Việt

implies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

implies

US /ɪmˈplaɪz/
UK /ɪmˈplaɪz/

Động từ

1.

ngụ ý, ám chỉ, bao hàm

strongly suggest the truth or existence of (something not expressly stated)

Ví dụ:
His silence implies consent.
Sự im lặng của anh ấy ngụ ý sự đồng ý.
The high crime rate implies that the city is unsafe.
Tỷ lệ tội phạm cao ngụ ý rằng thành phố không an toàn.
2.

ngụ ý, kéo theo, bao hàm

(of a fact or occurrence) suggest (something) as a logical consequence

Ví dụ:
The evidence implies his guilt.
Bằng chứng ngụ ý tội lỗi của anh ta.
Winning the lottery implies a change in lifestyle.
Trúng số ngụ ý một sự thay đổi trong lối sống.
Từ liên quan: