Nghĩa của từ imperviousness trong tiếng Việt

imperviousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

imperviousness

US /ɪmˈpɜːr.vi.əs.nəs/
UK /ɪmˈpɜː.vi.əs.nəs/

Danh từ

1.

tính không thấm nước, tính không bị ảnh hưởng

the quality of being impervious; not allowing fluid to pass through

Ví dụ:
The imperviousness of the material makes it ideal for roofing.
Tính không thấm nước của vật liệu làm cho nó lý tưởng cho việc lợp mái.
The concrete's imperviousness to water prevents leaks.
Tính không thấm nước của bê tông ngăn chặn rò rỉ.
2.

sự không bị ảnh hưởng, sự thờ ơ

the state of being unaffected or uninfluenced by something

Ví dụ:
His imperviousness to criticism made him a strong leader.
Sự không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
The politician showed complete imperviousness to public opinion.
Chính trị gia đã thể hiện sự không bị ảnh hưởng hoàn toàn trước dư luận.
Từ liên quan: