Nghĩa của từ impervious trong tiếng Việt
impervious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impervious
US /ɪmˈpɝː.vi.əs/
UK /ɪmˈpɜː.vi.əs/
Tính từ
1.
không thấm qua được, không cho đi qua
not allowing fluid to pass through
Ví dụ:
•
The coat is impervious to rain.
Chiếc áo khoác này không thấm nước mưa.
•
Clay is impervious to water.
Đất sét không thấm nước.
2.
không bị ảnh hưởng, trơ trơ
unable to be affected by something
Ví dụ:
•
He seems impervious to criticism.
Anh ấy dường như không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích.
•
She was impervious to his charms.
Cô ấy không hề mảy may trước sức quyến rũ của anh ta.