Nghĩa của từ immoveable trong tiếng Việt

immoveable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immoveable

US /ɪˈmuː.və.bəl/
UK /ɪˈmuː.və.bəl/
"immoveable" picture

Tính từ

1.

không thể di chuyển, cố định

not able to be moved; fixed in one place

Ví dụ:
The heavy safe was immoveable even with three people pushing it.
Chiếc két sắt nặng nề không thể di chuyển được ngay cả khi có ba người đẩy.
The ancient stone pillars are immoveable objects.
Những cột đá cổ đại là những vật thể bất di bất dịch.
2.

kiên định, vững chắc, không lay chuyển

steadfast and unyielding; not changing one's mind or opinion

Ví dụ:
She remained immoveable in her decision to quit the job.
Cô ấy vẫn kiên định với quyết định nghỉ việc của mình.
His immoveable faith helped him through the crisis.
Đức tin vững chắc đã giúp anh ấy vượt qua cuộc khủng hoảng.
Từ liên quan: