Nghĩa của từ immorality trong tiếng Việt
immorality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immorality
US /ˌɪm.əˈræl.ə.t̬i/
UK /ˌɪm.əˈræl.ə.ti/
Danh từ
sự vô đạo đức, sự trụy lạc
the state or quality of being immoral; wickedness
Ví dụ:
•
The politician was accused of financial immorality.
Chính trị gia bị buộc tội vô đạo đức về tài chính.
•
The book explores themes of human nature and immorality.
Cuốn sách khám phá các chủ đề về bản chất con người và sự vô đạo đức.
Từ liên quan: