Nghĩa của từ immoral trong tiếng Việt

immoral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immoral

US /ɪˈmɔːr.əl/
UK /ɪˈmɒr.əl/
"immoral" picture

Tính từ

vô đạo đức, trái đạo đức

not conforming to accepted standards of morality

Ví dụ:
His actions were considered deeply immoral by the community.
Hành động của anh ta bị cộng đồng coi là vô cùng vô đạo đức.
It is immoral to lie and cheat.
Nói dối và lừa dối là vô đạo đức.