Nghĩa của từ "immerse oneself in" trong tiếng Việt
"immerse oneself in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
immerse oneself in
US /ɪˈmɜrs wʌnˈsɛlf ɪn/
UK /ɪˈmɜːs wʌnˈsɛlf ɪn/
Thành ngữ
đắm mình vào, chìm đắm vào
to become completely involved in something
Ví dụ:
•
She likes to immerse herself in a good book.
Cô ấy thích đắm mình vào một cuốn sách hay.
•
He decided to immerse himself in his studies to forget his problems.
Anh ấy quyết định đắm mình vào việc học để quên đi những vấn đề của mình.