Nghĩa của từ immersion trong tiếng Việt

immersion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immersion

US /ɪˈmɝː.ʃən/
UK /ɪˈmɜː.ʃən/
"immersion" picture

Danh từ

1.

ngâm, nhúng

the action of immersing someone or something in a liquid

Ví dụ:
The complete immersion of the body in water is part of the ritual.
Việc ngâm toàn bộ cơ thể trong nước là một phần của nghi lễ.
He enjoyed the refreshing immersion in the cool lake.
Anh ấy thích thú với việc ngâm mình sảng khoái trong hồ nước mát.
2.

đắm chìm, sự tập trung cao độ

deep mental involvement in something

Ví dụ:
The language school offers a full immersion program.
Trường ngôn ngữ cung cấp chương trình học tập hoàn toàn đắm chìm.
His immersion in the project led to its successful completion.
Sự đắm chìm của anh ấy vào dự án đã dẫn đến việc hoàn thành thành công.