Nghĩa của từ "illicit gains" trong tiếng Việt
"illicit gains" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
illicit gains
US /ɪˈlɪs.ɪt ɡeɪnz/
UK /ɪˈlɪs.ɪt ɡeɪnz/
Cụm từ
lợi ích bất chính, thu lợi bất hợp pháp
profits or advantages obtained illegally or unethically
Ví dụ:
•
The politician was accused of accumulating illicit gains through corruption.
Chính trị gia bị buộc tội tích lũy lợi ích bất chính thông qua tham nhũng.
•
The company was fined heavily for making illicit gains from price manipulation.
Công ty bị phạt nặng vì thu được lợi ích bất chính từ việc thao túng giá.
Từ liên quan: