Nghĩa của từ ignition trong tiếng Việt

ignition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ignition

US /ɪɡˈnɪʃ.ən/
UK /ɪɡˈnɪʃ.ən/
"ignition" picture

Danh từ

1.

sự đánh lửa, sự bốc cháy

the action of setting something on fire or starting to burn

Ví dụ:
The faulty wiring caused the ignition of the engine.
Dây điện bị lỗi đã gây ra sự đánh lửa của động cơ.
The spontaneous ignition of the dry leaves was a concern.
Sự bốc cháy tự phát của lá khô là một mối lo ngại.
2.

ổ khóa điện, hệ thống đánh lửa

the mechanism for igniting the fuel in an internal combustion engine

Ví dụ:
He turned the key in the ignition.
Anh ấy vặn chìa khóa vào ổ khóa điện.
The car wouldn't start because of a problem with the ignition system.
Xe không khởi động được do có vấn đề với hệ thống đánh lửa.
Từ liên quan: