Nghĩa của từ ideas trong tiếng Việt

ideas trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ideas

US /aɪˈdiːəz/
UK /aɪˈdɪəz/

Danh từ số nhiều

1.

ý tưởng, đề xuất

thoughts or suggestions as to a possible course of action

Ví dụ:
We need some fresh ideas for the new project.
Chúng tôi cần một vài ý tưởng mới cho dự án mới.
She always comes up with great ideas.
Cô ấy luôn đưa ra những ý tưởng tuyệt vời.
2.

tư tưởng, nguyên tắc

beliefs or principles

Ví dụ:
His political ideas are quite conservative.
Tư tưởng chính trị của anh ấy khá bảo thủ.
The book explores various philosophical ideas.
Cuốn sách khám phá nhiều tư tưởng triết học khác nhau.