Nghĩa của từ iciness trong tiếng Việt
iciness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
iciness
US /ˈaɪ.si.nəs/
UK /ˈaɪ.si.nəs/
Danh từ
1.
tình trạng đóng băng, sự lạnh giá
the state of being covered with ice or being very cold
Ví dụ:
•
The iciness of the roads made driving dangerous.
Tình trạng đóng băng của đường khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.
•
We felt the iciness of the winter air.
Chúng tôi cảm nhận được sự lạnh giá của không khí mùa đông.
2.
sự lạnh lùng, sự thờ ơ
a lack of warmth or friendliness in a person's manner or attitude
Ví dụ:
•
There was an uncomfortable iciness in her tone.
Có một sự lạnh lùng khó chịu trong giọng điệu của cô ấy.
•
His initial iciness eventually gave way to a more open demeanor.
Sự lạnh lùng ban đầu của anh ấy cuối cùng đã nhường chỗ cho một thái độ cởi mở hơn.
Từ liên quan: