Nghĩa của từ hypotheses trong tiếng Việt
hypotheses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hypotheses
US /haɪˈpɑːθəˌsiːz/
UK /haɪˈpɒθəˌsiːz/
Danh từ số nhiều
giả thuyết
plural of hypothesis; proposed explanations made on the basis of limited evidence as a starting point for further investigation
Ví dụ:
•
Scientists are testing several hypotheses about the origin of the universe.
Các nhà khoa học đang kiểm tra một số giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
•
The research aims to explore various hypotheses related to climate change.
Nghiên cứu nhằm mục đích khám phá các giả thuyết khác nhau liên quan đến biến đổi khí hậu.
Từ liên quan: