Nghĩa của từ hyperactive trong tiếng Việt

hyperactive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hyperactive

US /ˌhaɪ.pɚˈæk.tɪv/
UK /ˌhaɪ.pərˈæk.tɪv/

Tính từ

hiếu động, tăng động

having more energy than is normal or healthy; extremely active

Ví dụ:
The child was so hyperactive that he couldn't sit still for a minute.
Đứa trẻ quá hiếu động đến nỗi không thể ngồi yên một phút nào.
He's always been a bit hyperactive, even as a baby.
Anh ấy luôn hơi hiếu động, ngay cả khi còn bé.