Nghĩa của từ housewares trong tiếng Việt

housewares trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

housewares

US /ˈhaʊs.werz/
UK /ˈhaʊs.weəz/
"housewares" picture

Danh từ số nhiều

đồ dùng gia đình, vật dụng gia đình

articles for use in the home, such as kitchen utensils, dishes, and linens

Ví dụ:
The department store has a large section for housewares.
Cửa hàng bách hóa có một khu vực lớn dành cho đồ dùng gia đình.
We need to buy some new housewares for our new apartment.
Chúng ta cần mua một số đồ dùng gia đình mới cho căn hộ mới của mình.