Nghĩa của từ hosts trong tiếng Việt
hosts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hosts
US /hoʊsts/
UK /həʊsts/
Danh từ số nhiều
1.
chủ nhà, người dẫn chương trình
people who receive or entertain guests
Ví dụ:
•
The hosts greeted everyone warmly at the party.
Các chủ nhà chào đón mọi người nồng nhiệt tại bữa tiệc.
•
They were excellent hosts, making sure everyone had a good time.
Họ là những chủ nhà tuyệt vời, đảm bảo mọi người đều có khoảng thời gian vui vẻ.
2.
rất nhiều, một loạt
a large number of people or things
Ví dụ:
•
A host of problems arose after the system update.
Một loạt vấn đề phát sinh sau khi cập nhật hệ thống.
•
The city attracted hosts of tourists every year.
Thành phố thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi năm.
Động từ
dẫn chương trình, đăng cai
to act as host at an event or for a program
Ví dụ:
•
She hosts a popular talk show.
Cô ấy dẫn chương trình một chương trình trò chuyện nổi tiếng.
•
The city will host the Olympic Games next year.
Thành phố sẽ đăng cai Thế vận hội vào năm tới.
Từ liên quan: