Nghĩa của từ hostilities trong tiếng Việt
hostilities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hostilities
US /hɑːˈstɪl.ɪ.tiz/
UK /hɒˈstɪl.ɪ.tiz/
Danh từ số nhiều
1.
hành động thù địch, chiến sự
acts of warfare; fighting
Ví dụ:
•
The hostilities between the two nations have ceased.
Các hành động thù địch giữa hai quốc gia đã chấm dứt.
•
The peace talks aim to end all hostilities.
Các cuộc đàm phán hòa bình nhằm chấm dứt mọi hành động thù địch.
2.
sự thù địch, sự đối lập
unfriendliness or opposition
Ví dụ:
•
There was a lot of hostility in the room.
Có rất nhiều sự thù địch trong phòng.
•
He felt the hostility from his new colleagues.
Anh ấy cảm nhận được sự thù địch từ các đồng nghiệp mới.