Nghĩa của từ "hop over" trong tiếng Việt
"hop over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hop over
US /hɑp ˈoʊvər/
UK /hɒp ˈəʊvər/
Cụm động từ
1.
nhảy qua, vượt qua
to jump over something with a quick, light movement
Ví dụ:
•
The children loved to hop over the puddles after the rain.
Những đứa trẻ thích nhảy qua vũng nước sau cơn mưa.
•
He had to hop over the fence to get into the garden.
Anh ấy phải nhảy qua hàng rào để vào vườn.
2.
ghé qua, đi nhanh đến
to quickly go to a place, often for a short visit
Ví dụ:
•
Can you hop over to the store and grab some milk?
Bạn có thể ghé qua cửa hàng mua ít sữa không?
•
I'll just hop over to my neighbor's house for a quick chat.
Tôi sẽ ghé qua nhà hàng xóm để trò chuyện nhanh.
Từ liên quan: