Nghĩa của từ hooker trong tiếng Việt

hooker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hooker

US /ˈhʊk.ɚ/
UK /ˈhʊk.ər/
"hooker" picture

Danh từ

1.

gái mại dâm, gái điếm

a prostitute

Ví dụ:
The police arrested a hooker on the street corner.
Cảnh sát đã bắt giữ một gái mại dâm ở góc phố.
He was seen talking to a hooker outside the bar.
Anh ta bị nhìn thấy đang nói chuyện với một gái mại dâm bên ngoài quán bar.
2.

cầu thủ móc bóng (bóng bầu dục)

a player in the front row of a rugby scrum who tries to hook the ball with their foot

Ví dụ:
The hooker successfully won the ball in the scrum.
Cầu thủ móc bóng đã thành công giành được bóng trong pha scrum.
He plays as a hooker for the national rugby team.
Anh ấy chơi ở vị trí cầu thủ móc bóng cho đội tuyển rugby quốc gia.