Nghĩa của từ honeycombed trong tiếng Việt
honeycombed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
honeycombed
US /ˈhʌn.i.koʊmd/
UK /ˈhʌn.i.kəʊmd/
Tính từ
khoét lỗ, có nhiều lỗ hổng
having a structure of many small holes or cavities, resembling a honeycomb
Ví dụ:
•
The old building was honeycombed with secret passages.
Tòa nhà cũ đầy rẫy những lối đi bí mật.
•
The rock formation was honeycombed by erosion.
Sự hình thành đá bị khoét lỗ do xói mòn.
Từ liên quan: