Nghĩa của từ homeschooling trong tiếng Việt
homeschooling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
homeschooling
US /ˌhoʊmˈskuːl.ɪŋ/
UK /ˌhəʊmˈskuːl.ɪŋ/
Danh từ
giáo dục tại nhà, học tại nhà
the education of children at home by their parents, rather than in a school
Ví dụ:
•
Many families chose homeschooling during the pandemic.
Nhiều gia đình đã chọn giáo dục tại nhà trong thời gian đại dịch.
•
She believes homeschooling offers a more personalized learning experience.
Cô ấy tin rằng giáo dục tại nhà mang lại trải nghiệm học tập cá nhân hóa hơn.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
dạy tại nhà, cho học tại nhà
to educate a child at home rather than sending them to school
Ví dụ:
•
They decided to homeschool their children for religious reasons.
Họ quyết định dạy con tại nhà vì lý do tôn giáo.
•
More parents are choosing to homeschool their kids due to concerns about public education.
Nhiều phụ huynh đang chọn dạy con tại nhà do lo ngại về giáo dục công lập.
Từ đồng nghĩa: