Nghĩa của từ hissed trong tiếng Việt

hissed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hissed

US /hɪst/
UK /hɪst/

Động từ

rít lên, la ó

made a sharp, sibilant sound as of the letter s

Ví dụ:
The snake hissed menacingly at the intruder.
Con rắn rít lên đe dọa kẻ xâm nhập.
The crowd hissed its disapproval of the referee's decision.
Đám đông la ó phản đối quyết định của trọng tài.