Nghĩa của từ hired trong tiếng Việt

hired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hired

US /ˈhaɪərd/
UK /ˈhaɪəd/

Động từ

được thuê, đã thuê

past tense and past participle of 'hire'

Ví dụ:
The company hired a new marketing manager.
Công ty đã thuê một giám đốc tiếp thị mới.
We hired a car for our vacation.
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe hơi cho kỳ nghỉ của mình.

Tính từ

được thuê, được mướn

employed for wages

Ví dụ:
He is a newly hired employee.
Anh ấy là một nhân viên mới được thuê.
The hired help arrived early.
Người giúp việc được thuê đã đến sớm.