Nghĩa của từ high-five trong tiếng Việt

high-five trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high-five

US /ˌhaɪ ˈfaɪv/
UK /ˌhaɪ ˈfaɪv/
"high-five" picture

Danh từ

cú đập tay, sự đập tay ăn mừng

a gesture of celebration or greeting in which two people slap each other's open palms together over their heads

Ví dụ:
The teammates exchanged a high-five after the winning goal.
Các đồng đội đã đập tay ăn mừng sau bàn thắng quyết định.
Give me a high-five!
Đập tay cái nào!

Động từ

đập tay

to slap someone's open palm with one's own as a high-five

Ví dụ:
Everyone wanted to high-five the marathon runner as he passed.
Mọi người đều muốn đập tay với vận động viên marathon khi anh ấy đi ngang qua.
They high-fived each other after finishing the presentation.
Họ đã đập tay với nhau sau khi kết thúc bài thuyết trình.