Nghĩa của từ heretic trong tiếng Việt

heretic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heretic

US /ˈher.ə.tɪk/
UK /ˈher.ə.tɪk/
"heretic" picture

Danh từ

1.

kẻ dị giáo

a person believing in or practicing religious heresy

Ví dụ:
The church condemned him as a heretic for his unconventional views.
Giáo hội lên án ông là một kẻ dị giáo vì những quan điểm khác thường của ông.
Historically, many scientists were branded as heretics for challenging established beliefs.
Trong lịch sử, nhiều nhà khoa học bị gán mác dị giáo vì thách thức những niềm tin đã được thiết lập.
2.

người có quan điểm khác biệt, người bất đồng

a person holding an opinion at odds with what is generally accepted

Ví dụ:
He was considered a heretic in the business world for advocating radical new strategies.
Ông bị coi là một kẻ dị giáo trong giới kinh doanh vì ủng hộ các chiến lược mới cấp tiến.
Despite being called a heretic by his peers, his ideas eventually gained acceptance.
Mặc dù bị các đồng nghiệp gọi là kẻ dị giáo, nhưng ý tưởng của ông cuối cùng đã được chấp nhận.
Từ liên quan: