Nghĩa của từ heaving trong tiếng Việt

heaving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heaving

US /ˈhiː.vɪŋ/
UK /ˈhiː.vɪŋ/

Tính từ

1.

chao đảo, phập phồng

moving up and down with great effort or difficulty

Ví dụ:
The old ship was heaving in the stormy seas.
Con tàu cũ đang chao đảo trong biển động.
His chest was heaving after running up the stairs.
Ngực anh ấy phập phồng sau khi chạy lên cầu thang.
2.

đông nghịt, chật ních

(of a place) extremely crowded and busy

Ví dụ:
The pub was absolutely heaving on a Friday night.
Quán rượu hoàn toàn đông nghịt vào tối thứ Sáu.
The market was heaving with shoppers before Christmas.
Chợ đông nghịt người mua sắm trước Giáng sinh.
Từ liên quan: