Nghĩa của từ heaped trong tiếng Việt

heaped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heaped

US /hiːpt/
UK /hiːpt/

Tính từ

1.

đầy ắp, chất đống

piled high or in a heap

Ví dụ:
She served him a plate heaped with pasta.
Cô ấy phục vụ anh ấy một đĩa đầy ắp mì ống.
The children had a heaped pile of toys in the corner.
Những đứa trẻ có một đống đồ chơi chất đống trong góc.
2.

nhiều, dồi dào

(of praise, scorn, etc.) given in great quantity

Ví dụ:
She received heaped praise for her performance.
Cô ấy nhận được lời khen ngợi hết lời cho màn trình diễn của mình.
The critics poured heaped scorn on the new movie.
Các nhà phê bình đã dành nhiều lời chê bai cho bộ phim mới.
Từ liên quan: