Nghĩa của từ hatband trong tiếng Việt

hatband trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hatband

US /ˈhæt.bænd/
UK /ˈhæt.bænd/
"hatband" picture

Danh từ

dải mũ, băng mũ

a band of material around the crown of a hat, typically for decoration or to hold it in shape

Ví dụ:
He adjusted the silk hatband on his fedora.
Anh ấy điều chỉnh dải mũ lụa trên chiếc mũ phớt của mình.
The cowboy hat had a braided leather hatband.
Chiếc mũ cao bồi có một dải mũ bằng da bện.