Nghĩa của từ hampers trong tiếng Việt

hampers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hampers

US /ˈhæmpərz/
UK /ˈhæmpəz/

Động từ

cản trở, gây khó khăn

to hinder or impede the movement or progress of

Ví dụ:
The bad weather hampers our travel plans.
Thời tiết xấu cản trở kế hoạch du lịch của chúng tôi.
Lack of funding hampers the project's development.
Thiếu vốn cản trở sự phát triển của dự án.

Danh từ

giỏ, thúng

a large basket, usually with a cover, used for carrying food, laundry, or other articles

Ví dụ:
She packed a picnic hamper with sandwiches and drinks.
Cô ấy đã chuẩn bị một giỏ dã ngoại với bánh mì kẹp và đồ uống.
The laundry hamper was overflowing with dirty clothes.
Giỏ đựng quần áo bẩn tràn đầy quần áo.
Từ liên quan: