Nghĩa của từ haltingly trong tiếng Việt

haltingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haltingly

US /ˈhɑːl.t̬ɪŋ.li/
UK /ˈhɒl.tɪŋ.li/
"haltingly" picture

Trạng từ

ngập ngừng, khập khiễng, chậm chạp

in a slow and hesitant way, often with pauses

Ví dụ:
He spoke haltingly, searching for the right words.
Anh ấy nói ngập ngừng, tìm kiếm những từ ngữ phù hợp.
The old car moved haltingly down the road.
Chiếc xe cũ di chuyển khập khiễng trên đường.