Nghĩa của từ hailstone trong tiếng Việt

hailstone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hailstone

US /ˈheɪl.stoʊn/
UK /ˈheɪl.stəʊn/
"hailstone" picture

Danh từ

hạt mưa đá

a pellet of hail

Ví dụ:
Large hailstones battered the car during the storm.
Những hạt mưa đá lớn đập vào xe trong cơn bão.
We collected some unusually shaped hailstones after the storm.
Chúng tôi đã thu thập một số hạt mưa đá có hình dạng bất thường sau cơn bão.
Từ đồng nghĩa: