Nghĩa của từ haggling trong tiếng Việt
haggling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
haggling
US /ˈhæɡ.lɪŋ/
UK /ˈhæɡlɪŋ/
Danh từ
mặc cả, thương lượng
the act of negotiating over the price of something
Ví dụ:
•
The market was full of noise and the sound of constant haggling.
Chợ đầy tiếng ồn và âm thanh mặc cả không ngừng.
•
After much haggling, they finally agreed on a price.
Sau nhiều lần mặc cả, cuối cùng họ cũng đồng ý về một mức giá.
Từ liên quan: