Nghĩa của từ gyrus trong tiếng Việt

gyrus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gyrus

US /ˈdʒaɪ.rəs/
UK /ˈdʒaɪ.rəs/
"gyrus" picture

Danh từ

hồi não, nếp cuộn não

a ridge or fold between two clefts on the cerebral surface of the brain

Ví dụ:
The superior temporal gyrus is involved in auditory processing.
Hồi thái dương trên hồi tham gia vào quá trình xử lý thính giác.
Damage to a specific gyrus can lead to cognitive impairments.
Tổn thương một hồi cụ thể có thể dẫn đến suy giảm nhận thức.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: