Nghĩa của từ gyoza trong tiếng Việt
gyoza trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gyoza
US /ɡiːˈoʊ.zə/
UK /ɡiːˈəʊ.zə/
Danh từ
gyoza, bánh xếp Nhật Bản
a Japanese dumpling, typically filled with minced pork and vegetables, pan-fried and then steamed.
Ví dụ:
•
We ordered a plate of crispy gyoza as an appetizer.
Chúng tôi đã gọi một đĩa gyoza giòn làm món khai vị.
•
She learned how to make homemade gyoza from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm gyoza tại nhà từ bà của mình.
Từ đồng nghĩa: