Nghĩa của từ gurgling trong tiếng Việt

gurgling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gurgling

US /ˈɡɜːr.ɡlɪŋ/
UK /ˈɡɜː.ɡlɪŋ/

Tính từ

ọc ạch, róc rách

making a hollow, bubbling sound like that of water flowing irregularly in a confined space

Ví dụ:
The baby made a soft gurgling sound as she drank her milk.
Em bé phát ra tiếng ọc ạch nhẹ nhàng khi uống sữa.
We heard the gurgling of the stream as we walked through the forest.
Chúng tôi nghe thấy tiếng róc rách của dòng suối khi đi qua rừng.
Từ liên quan: